opt-out
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Yêu cầu một người hoặc tổ chức lựa chọn rõ ràng để tránh hoặc cấm điều gì đó; có xu hướng bao gồm theo mặc định; được sử dụng đặc biệt liên quan đến danh sách gửi thư và quảng cáotính từkhông so sánh (not comparable)Requiring a person or organization to choose explicitly to avoid or forbid something; tending to include by default; used particularly with regard to mailing lists and advertising.
- Hành động từ chối một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of opting out of something.
- Trường học hoặc bệnh viện đã rút khỏi sự kiểm soát của địa phươngdanh từđếm được (countable)A school or hospital that has withdrawn from local control.
- Chương trình phát sóng khu vực mà các đài khác trong mạng có thể chọn không đưa vàodanh từđếm được (countable)A regional broadcast that other stations in the network may elect not to include.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- opt-outDạng gốc (base form)
- opt-outsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- [] , .
- ( ) : […]