Nghĩa chính
- Đàn áptính từSubject to oppression.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của oppressđộng từsimple past and past participle of oppress
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oppressedDạng gốc (base form)
- more oppressedSo sánh hơn (comparative)
- most oppressedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel oppressed | Cảm thấy ngột ngạt | |
| oppressed group | Nhóm người bị áp bức | |
| oppressed minority | Dân tộc thiểu số bị áp bức | |
| oppressed people | Những người bị áp bức | |
| the oppressed | Tầng lớp bị áp bức |
Ví dụ
- .Cô cảm thấy ngột ngạt vì bầu không khí cứng nhắc nơi văn phòng.
- .Cô ấy cảm thấy ngột ngạt và nặng nề.
- .Họ đang bị áp bức.
Họ từ (word family)
cùng gốc oppressedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha