Dịch

opportunivore

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người sống nhờ vào thức ăn vẫn còn ăn được đã hoặc sắp bị bỏ đidanh từA person who subsists on still-edible food that has been or was going to be discarded.
  2. Người thường ăn bất cứ thứ gì có sẵn, có chế độ ăn kiêng loại trừ một số loại thực phẩmdanh từOne who will generally eat whatever is available, having a diet that excludes few foods.
  3. Người tích cực tìm kiếm hoặc tận dụng các cơ hộidanh từA person who actively seeks or takes advantage of opportunities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opportunivoreDạng gốc (base form)
  2. opportunivoresSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ? , [] : , ; […]
  • , : , . "" I’m .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI