Dịch

oppilate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm tắc, làm bíđộng từTo block, to stop up, to obstruct.
  2. Bị chặn, bị cản trởtính từBlocked, obstructed.

Họ từ (word family)

cùng gốc oppilate

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioppilat
  2. mượn từ tiếng Latinhoppīlātus

AI