oppilate
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm tắc, làm bíđộng từTo block, to stop up, to obstruct.
- Bị chặn, bị cản trởtính từBlocked, obstructed.
Họ từ (word family)
cùng gốc oppilateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioppilat
- mượn từ tiếng Latinhoppīlātus