Nghĩa chính
- Trước mặt, đối diệngiới từAbbreviation of opposite.
- Đối thủ, kẻ thùdanh từAn opponent; an enemy; the opposition.
- Kẻ thù, người thù địchdanh từAny person on unfriendly terms.
- Dạng rút gọn của opportunitydanh từAbbreviation of opportunity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oppDạng gốc (base form)
- oppsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc oppVí dụ
- .Bọn đối thủ đã giết chiến hữu Snipes của tôi đúng vào ngày này hai năm trước.
- , .Khi tôi thấy cô ấy, tôi chuồn ngay tại chỗ ông ạ, tôi và cô ấy là kẻ thù.
- .Hai cơ hội việc làm thông thường là trong ngành Địa lý và Lập kế hoạch Tác chiến.