Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
operettic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của hoặc liên quan đến một vở opera
tính từ
không so sánh
(not comparable)
of or relating to an operetta
Nguồn gốc
(etymology)
operetta
+
-ic
Ví dụ
For
the
campy
,
operettic
purposes
of
Little
Mary
Sunshine
indubitably
.
AI
1
Của hoặc liên quan đến một vở opera
1
Của hoặc liên quan đến một vở opera
1
Của hoặc liên quan đến một vở opera