Dịch

opening credit sequence

US/ˈoʊ.pə.nɪŋ ˈkɹɛdət ˈsi.kwɛns/

Nghĩa chính

  1. Phần giới thiệu đầu phim

Ví dụ

  • .Phần giới thiệu đầu phim liệt kê đạo diễn và nhà sản xuất.

AI