Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
open-handedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính rộng rãi, tính hào phóng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being open-handed.
Nguồn gốc
(etymology)
open-handed
+
-ness
AI
1
Tính rộng rãi
1
Tính rộng rãi
1
Tính rộng rãi