oozing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất rỉ ra, sự rỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that oozes; a seepage.
- Hiện tượng kéo sợidanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of stringing (“defect in 3D printing”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oozingDạng gốc (base form)
- oozingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Một trong những tác dụng phụ của việc đặt đầu nung ở nhiệt độ tối ưu để ép đùn là hiện tượng kéo sợi nhựa.
- .Cậu đang toát lên vẻ tự tin.
- .Nó đang rỉ ra thứ gì đó màu xanh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa