oooh
B1thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
US/u/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng kéo dài của oohthán từElongated form of ooh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Dạng kéo dài của ooh
- Elongated form of ooh.
Ví dụ
- , "" "aaahs," " " " " , .Tôi cố nghe đài, nhưng nó cứ phát ra mấy tiếng oooh với aaah, kèm theo mấy giọng điệu lịch sự bàn tán về cảnh tượng hoành tráng và hiện tượng độc đáo này cho đến khi tôi thấy như cả thế giới đang mở hội mà mình tôi là kẻ không được mời.
- , !Oooh, có kẻ gặp rắc rối rồi đây!
- , ! ? .Oooh, ghê quá! Thứ gì thế này? Xốp hết cả lên.