Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ooo
cụm từ
(phrase)
nguồn
Nghĩa chính
1
Ôm (thường được đặt ở cuối thư hoặc trong tin nhắn văn bản, đôi khi bên cạnh xxx có nghĩa là nụ hôn)
cụm từ
hugs (usually placed at the end of a letter or in text messaging, sometimes alongside xxx meaning kisses)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
xoxo
AI
1
Ôm (thường được đặt ở cuối thư hoặc trong tin nhắn văn bản, đôi khi bên cạnh xxx có nghĩa là nụ hôn)
1
Ôm (thường được đặt ở cuối thư hoặc trong tin nhắn văn bản, đôi khi bên cạnh xxx có nghĩa là nụ hôn)
1
Ôm (thường được đặt ở cuối thư hoặc trong tin nhắn văn bản, đôi khi bên cạnh xxx có nghĩa là nụ hôn)