Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạt hình cầu trong đó bao gồm oolite, được hình thành bằng sự bồi tụ đồng tâm của các lớp khoáng chất mỏng (thường là canxi cacbonat (đá vôi) nhưng cũng có các loại khác như dolomite và silica) xung quanh lõi; một ooiddanh từA spherical granule of which oolite is composed, formed by concentric accretion of thin layers of a mineral (usually calcium carbonate (limestone) but also others such as dolomite and silica) around a core; an ooid.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oolithDạng gốc (base form)
- oolithsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Oolite.
- Oolite.chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oolithTừ liên quan (related word)