Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Ôn-ta-ri-ôdanh từ riêngA province in eastern Canada. Capital: Toronto.
- Hồ Ontariodanh từ riêngA large lake in North America, between the Canadian province of Ontario and the American state of New York; one of the Great Lakes; Lake Ontario.
- Làng Ontario, Belizedanh từ riêngA village in the Cayo District, Belize.
- Thành phố Ontario, bang Californiadanh từ riêngA city in San Bernardino County, California.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Ontariodanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ Ontario |
| Ontario Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 62 quận ở New York, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Canandaigua |
| Battle of Ontariodanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc thi giữa đội Toronto Maple Leafs và đội Ottawa Senators NHL |
| Ontario violetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue violet |
| Evil Questions Attacking Ontariodanh từ | danh từ | Các bài kiểm tra tiêu chuẩn hóa được thực hiện bởi Văn phòng Trách nhiệm và Chất lượng Giáo dục ở tỉnh Ontario |
| Ontario Lacusdanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ hydrocarbon lớn trên Titan, mặt trăng lớn nhất của hành tinh Sao Thổ |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn Ontario
- Thị trấn Ontario, bang IllinoisA township and unincorporated community therein, in Knox County, Illinois.
- Thị trấn Ontario, bang New YorkA town, hamlet, and census-designated place in Wayne County, New York.
Họ từ (word family)
cùng gốc OntarioNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - , - .
- .
- .