Dịch

onside

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Không việt vịtính từkhông so sánh (not comparable)Not in an offside position; In the part of the playing area where one can legally play the ball, puck, etc.
  2. Trong sântính từkhông so sánh (not comparable)Within bounds.
  3. Phía người láitính từkhông so sánh (not comparable)On the side of a vehicle from which the driver, paddler, etc. propels it.
  4. Phần sân hợp lệdanh từThe portion of the playing area where one can legally play the ball, puck, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onsideDạng gốc (base form)
  2. onsidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

onside kickChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Thuận lợi (bài bridge)
  1. không so sánh (not comparable)Favourably located, from the point of view of the player taking a finesse.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bàn thắng được công nhận vì cầu thủ tấn công không việt vị.
  • [ 2:]:On-sight, , . , . , . , , .Nhìn thấy, tưởng hắn không việt vị chứ. Thấy mấy gã đó, không có phát súng nào cả. Nếu không phải dân chơi thì đừng có đi, hiểu chứ. Cái mã bưu điện đó, là việt vị đấy, hiểu chứ.
  • .Tiếp tục xoay cho đến khi vai phía người lái của bạn hướng về phía mũi thuyền và cánh tay phía người lái của bạn duỗi thẳng hoàn toàn.

AI