Nghĩa chính
- Từ tượng thanhdanh từA word formed by onomatopoeia or mimesis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- onomatopeDạng gốc (base form)
- onomatopesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , [] Gabin’s , , , (‘’ ‘âââ’), ‘ !’, ‘ !’, ‘Eeeh !’ ( ‘ !’ [‘!’]).
- ; , drawing-knife (s-s-s) sⁱu […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha