Dịch

oneirism

danh từ (noun)
UK/ə(ʊ)ˈnʌɪɹɪzəm/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái ý thức bất thường trong đó những trải nghiệm và ảo giác giống như giấc mơ xảy ra khi còn thứcdanh từA state of abnormal consciousness in which dream-like experiences and hallucinations happen while awake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oneirismDạng gốc (base form)
  2. oneirismsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Những trải nghiệm hoặc phẩm chất giống như giấc mơ
  1. Những trải nghiệm hoặc phẩm chất giống như giấc mơ; sự mơ màngDream-like experiences or qualities; dreaminess.

Nguồn gốc (etymology)

oneirism

Ví dụ

  • . .

AI