Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái ý thức bất thường trong đó những trải nghiệm và ảo giác giống như giấc mơ xảy ra khi còn thứcdanh từA state of abnormal consciousness in which dream-like experiences and hallucinations happen while awake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oneirismDạng gốc (base form)
- oneirismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Những trải nghiệm hoặc phẩm chất giống như giấc mơ
- Những trải nghiệm hoặc phẩm chất giống như giấc mơ; sự mơ màngDream-like experiences or qualities; dreaminess.
Nguồn gốc (etymology)
oneirism
Ví dụ
- . .