Dịch

one's turn in the barrel

danh từ (noun)
US/wʌnz ˈtɜɹn ɪn ðə ˈbæɹəl/

Nghĩa chính

  1. Đến lượt một người phải làm một công việc khó chịu hoặc khó khăndanh từOne's turn for an unpleasant or difficult job.

Ví dụ

  • , .
  • , , . , .

AI