Nghĩa chính
- Bảy mươi chíndanh từSeventy-nine.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have one more timeđộng từ | động từ | Đang trên bờ vực phải gánh chịu những hậu quả tiêu cực đối với một số hành vi xấu |
| one more time for the sweet souvenircụm từ | cụm từ | Vì lợi ích của ngày xưa |
Ví dụ
- "SIX-SEVEN" .Tôi sẽ ném mình qua cửa sổ nếu tôi còn nghe thấy cái meme "SIX-SEVEN" thêm một lần nào nữa.
- .
- .