Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on-chain
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xảy ra, xác thực và ghi lại trên blockchain
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring, validated, and recorded on a blockchain.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
off-chain
Ví dụ
The
on-chain
methodology
suggests
that
all
customer
data
is
taken
care
of
inside
each
block
on
the
blockchain
.
Nguồn gốc
(etymology)
on
+
blockchain
AI
1
Xảy ra
1
Xảy ra
1
Xảy ra