Dịch

on your head be it

cụm từ (phrase)
UK/ɒn jə ˈhɛd bi ɪt/US/ɑn jɚ ˈhɛd bi ɪt/

Nghĩa chính

  1. Dùng để cảnh báo ai đó về trách nhiệm gắn liền với việc thực hiện một nhiệm vụ nhất địnhcụm từUsed to warn someone of the responsibilities that will attach to committing to a certain task.

Ví dụ

  • , .

AI