Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on your head be it
cụm từ
(phrase)
UK
/
ɒ
n
j
ə
ˈ
h
ɛ
d
b
i
ɪ
t
/
US
/
ɑ
n
j
ɚ ˈ
h
ɛ
d
b
i
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Dùng để cảnh báo ai đó về trách nhiệm gắn liền với việc thực hiện một nhiệm vụ nhất định
cụm từ
Used to warn someone of the responsibilities that will attach to committing to a certain task.
Ví dụ
You
can
start
if
you
want
,
but
on
your
head
be
it
.
AI
1
Dùng để cảnh báo ai đó về trách nhiệm gắn liền với việc thực hiện một nhiệm vụ nhất định
1
Dùng để cảnh báo ai đó về trách nhiệm gắn liền với việc thực hiện một nhiệm vụ nhất định
1
Dùng để cảnh báo ai đó về trách nhiệm gắn liền với việc thực hiện một nhiệm vụ nhất định