Nghĩa chính
- Nhận bất kỳ khoản trợ cấp ốm đau, khuyết tật hoặc mất năng lực hiện tại hoặc trước đâycụm giới từIn receipt of any of various current or former sickness, disability or incapacity benefits.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; ; ; ; ; , !