Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the increase
US
/
ɑ
n
ð
i
ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
/
Nghĩa chính
1
Đang có xu hướng gia tăng
Ví dụ
Violent
crime
is
on
the
increase
in
big
cities
.
Tội phạm bạo lực đang có xu hướng gia tăng ở các thành phố lớn.
Xuất hiện ở từ khác
increase
kết hợp
đang có xu hướng gia tăng
AI
1
Đang có xu hướng gia tăng
1
Đang có xu hướng gia tăng
1
Đang có xu hướng gia tăng