Dịch

on pain of

giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Dùng để cảnh báo hậu quả nếu thực hiện hoặc không thực hiện một hành vi cụ thể: phải chịu sự trừng phạt của (một hình phạt nào đó); hoặc (nói chung) tùy thuộc vào hoàn cảnh của (điều gì đó)giới từUsed to warn of consequences if a specified act is done or not done: subject to the punishment of (some penalty); or (generally) subject to the circumstance of (some thing).

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI