Nghĩa chính
- Đã đến lúc cạn kiệt nguồn lực của mìnhcụm giới từHaving come to the end of one's resources.
- Dùng theo nghĩa đen, xem on, one's, backcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see on, one's, back.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flat on one's backtính từ | tính từ | Không cần truy đòi; bất lực |
| clothes on one's backdanh từ | danh từ | Quần áo mà người ta đang mặc được coi là tài sản cơ bản |
| monkey on one's backdanh từ | danh từ | Nghiện, đặc biệt là nghiện ma túy |
| Chinaman on one's backdanh từ | danh từ | Cơn nghiện ma túy |
| have a monkey on one's back | , (từ lóng) nghiện thuốc phiện |
Ví dụ
- , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)