Nghĩa chính
- Theo lộ trình đã địnhcụm giới từFollowing the intended route.
- Tiến hành suôn sẻ theo đúng kế hoạchcụm giới từProceeding smoothly as planned.
- Có khả năng xảy ra hoặc trải qua một cái gì đócụm giới từLikely to happen or to undergo something.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- coursekết hợpđúng hướng, đúng lộ trình
Ví dụ
- 10 City's .
- – . , , .
- world's , , .