on board
giới từ (preposition)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trên tàu, trên xe, trên máy baygiới từOn or in (a means of transportation).
- Tham gia hoặc tham giatính từkhông so sánh (not comparable)Joining in or participating.
- Đồng ý hoặc ủng hộtính từkhông so sánh (not comparable)Agreeing or supporting.
- Tiếng kêu điển hình của cướp biển khi lên tàu để cận chiếnthán từThe stereotypical cry of pirates when boarding a ship for close quarters combat.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| free on boardtính từ | tính từ | Người mua không phải trả phí khi giao hàng trên tàu chuyên chở (ban đầu là tàu), tại một địa điểm hoặc điểm được chỉ định |
| take on boardđộng từ | động từ | Chấp nhận một ý tưởng hoặc lời khuyên mới và hành động phù hợp |
| go on board | Bước lên tàu, bước lên máy bay |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vào chính nó hoặc vào chính mình
- không so sánh (not comparable)Into itself or oneself.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- ?
- , .