Dịch

on board

giới từ (preposition)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
UK/ɒn ˈbɔːd/US/ɑn ˈbɔɹd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trên tàu, trên xe, trên máy baygiới từOn or in (a means of transportation).
  2. Tham gia hoặc tham giatính từkhông so sánh (not comparable)Joining in or participating.
  3. Đồng ý hoặc ủng hộtính từkhông so sánh (not comparable)Agreeing or supporting.
  4. Tiếng kêu điển hình của cướp biển khi lên tàu để cận chiếnthán từThe stereotypical cry of pirates when boarding a ship for close quarters combat.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

free on boardtính từNgười mua không phải trả phí khi giao hàng trên tàu chuyên chở (ban đầu là tàu), tại một địa điểm hoặc điểm được chỉ định
take on boardđộng từChấp nhận một ý tưởng hoặc lời khuyên mới và hành động phù hợp
go on boardBước lên tàu, bước lên máy bay

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vào chính nó hoặc vào chính mình
  1. không so sánh (not comparable)Into itself or oneself.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .
  • ?
  • , .

AI