omphalo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến rốntiền tốRelating to the navel.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thoraco-omphalo-ischiopagusdanh từ | danh từ | Nối ở ngực, rốn và xương chậu |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὀμφαλόςomphalós“navel”
Họ từ (word family)
cùng gốc omphalo-- omphalinoidMô tả bất kỳ loại nấm nào có mang rời rạc, thân sụn, bề mặt mũ rộng hoặc lõm xuống và không có vòng sợi và volvatính từ
- omphaloskepticNgười quán hay thiền định về rốn của mình; một người tham gia vào nội soi omphaloscopydanh từ, tính từ
- omphalicThuộc rốntính từ
- omphaloskepsisQuán hay thiền định ở rốn; nhìn rốndanh từ