Dịch

omphalo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến rốntiền tốRelating to the navel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

thoraco-omphalo-ischiopagusdanh từNối ở ngực, rốn và xương chậu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὀμφαλόςomphalós“navel”

AI