Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
omphalic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc rốn
tính từ
Of or pertaining to the umbilicus, or navel.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
omphalic
mes
omphalic
Đồ gốm cổ như paterae: có vết lõm hình củ hành ở mặt dưới để cầm nắm dễ dàng hơn
tính từ
Ví dụ
That
omphalic
cord
will
pull
like
rubber
over
eight
thousand
miles
.
I
can
never
be
the
same
again
.
AI
1
Thuộc rốn
1
Thuộc rốn
1
Thuộc rốn