Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
omophagist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ăn thịt sống; thú ăn thịt sống
danh từ
One who eats raw meat.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
omophagist
Dạng gốc
(base form)
omophagist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
omophagy
+
-ist
AI
1
Người ăn thịt sống
1
Người ăn thịt sống
1
Người ăn thịt sống