Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
omodysplasia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự rút ngắn nghiêm trọng của các chi và sự biến dạng của hộp sọ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A severe shortening of the limbs and dysmorphism of the skull
Nguồn gốc
(etymology)
omo-
“shoulder”
+
dysplasia
AI
1
Sự rút ngắn nghiêm trọng của các chi và sự biến dạng của hộp sọ
1
Sự rút ngắn nghiêm trọng của các chi và sự biến dạng của hộp sọ
1
Sự rút ngắn nghiêm trọng của các chi và sự biến dạng của hộp sọ