omened
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có điềm báo trướctính từkhông so sánh (not comparable)Acting as, or containing, an omen or omens.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-omenedtính từ | tính từ | Gở, báo điềm xấu |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-omenedtính từ | tính từ | Gở, báo điềm xấu |