Dịch

omega wrap

danh từ (noun)
UK/ˈəʊmiːɡə ˈɹæp/US/ˌoʊˈmeɪɡə ˈɹæp/

Nghĩa chính

  1. Dạng quét xoắn ốc trong đó băng chỉ được quấn quanh đầu 180 độ. Cần có hai đầu video để ghi các trường thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of helical scan in which the tape is only wrapped around the head for 180 degrees. Two video heads are required, writing alternate fields.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omega wrapDạng gốc (base form)
  2. omega wrapsSố nhiều (plural)

AI