Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Olsen
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈ
oʊ
l
s
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Một họ theo chế độ phụ hệ
danh từ riêng
A patrilineal surname.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
Olsen's alligator
danh từ
danh từ
Loài cá sấu nhỏ đã tuyệt chủng (†Alligator olseni), được biết đến từ đầu Miocen
Ví dụ
“
Chinese
researchers
have
suggested
the
virus
might
have
come
through
the
traditional
Chinese
medicine
of
using
bat
feces
for
eye
ointment
,”
David
Olsen
,
conservation
director
for
WWF
,
said
in
regard
to
the
coronavirus
.
AI
1
Một họ theo chế độ phụ hệ
1
Một họ theo chế độ phụ hệ
1
Một họ theo chế độ phụ hệ