olivet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khuy áo nhỏ hình quả ôliudanh từAn imitation pearl manufactured for trade with native peoples.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- olivetDạng gốc (base form)
- olivetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Olivetdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở Đông Jerusalem, Núi Ô-liu |
| olivetolic aciddanh từ | danh từ | Axit cacboxylic 2,4-dihydroxy-6-pentylbenzoic liên quan đến olivetol |
| olivetoric aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ có nguồn gốc từ địa y là sự ngưng tụ của axit olivetolic với một axit tương tự khác. Nó có tên IUPAC: Axit 4-[2,4-dihydroxy-6-(2-oxoheptyl)benzoyl]oxy-2-hydroxy-6-pentylbenzoic |
Họ từ (word family)
cùng gốc olivet- olivetol5-pentylresorcinol hoặc 5-pentyl-1,3-benzadiol, một hợp chất hữu cơ được tìm thấy trong một số địa y. Nó cũng là tiền chất trong các tổng hợp khác nhau của tetrahydrocannabinoldanh từ
- olivettaThùng dùng để đựng ô liudanh từ
- olivetolicLiên quan đến axit olivetolic hoặc các dẫn xuất của nótính từ