Dịch

olive branch

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cành ô liudanh từA branch of an olive tree offered as an emblem of peace.
  2. Các biểu tượng hòa bình hoặc lời đề nghị hòa bình cho kẻ thù để thể hiện thiện chí và với hy vọng đảm bảo hòa bìnhdanh từAny symbol of peace, or a peace offering to an adversary to show goodwill and in the hope of securing peace.
  3. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: Một nhánh cây ô liudanh từUsed other than figuratively or idiomatically: A branch of an olive tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. olive branchDạng gốc (base form)
  2. olive branchesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Olive Branch routeChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • mở rộng olive branch
  • .Anh ấy đề nghị hòa bình.
  • .Chúng tôi đưa ra lời đề nghị hòa bình.

AI