Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
old fartism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái của một kẻ rắm già, của một kẻ già và có quan điểm cổ hủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being an old fart, of being old and having old-fashioned views.
Nguồn gốc
(etymology)
old fart
+
-ism
Ví dụ
Isn't
all
a
matter
of
individual
taste
?
Sure
,
and
so
is
the
difference
between
Coltrane
and
Kiss
,
or
Mozart
and
Hell
Rot
.
But
lest
I
be
rightfully
accused
of
the
brand
of
old-fartism
I
myself
ridiculed
in
my
younger
years
,...
AI
1
Trạng thái của một kẻ rắm già
1
Trạng thái của một kẻ rắm già
1
Trạng thái của một kẻ rắm già