Dịch

old fartism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái của một kẻ rắm già, của một kẻ già và có quan điểm cổ hủdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being an old fart, of being old and having old-fashioned views.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ? , , . old-fartism ,...

AI