Dịch

okina

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chữ cái giống dấu nháy đơn trong tiếng Hawaii (ʻ ) được sử dụng để biểu thị phụ âm tắc thanh hầudanh từThe Hawaiian apostrophe-like letter (ʻ ) used to indicate the glottal stop consonant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. okinaDạng gốc (base form)
  2. okinasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hawaiiʻokina“cutting off, separation”

AI