okada
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xe ômdanh từA motorcycle taxi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- okadaDạng gốc (base form)
- okadasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| okadaic aciddanh từ | danh từ | Loại độc tố tích tụ trong động vật hai mảnh vỏ và gây tiêu chảy ở động vật có vỏ |
Họ từ (word family)
cùng gốc okadaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . Nigeria's .Bên đầm nước màu xanh lấp lánh, tôi đứng cạnh con đường vành đai chính để vẫy xe ôm, hay okada. Xe ôm là nỗi ám ảnh trên đường phố Nigeria.