Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ofttimes
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
(ở nơi khác, cổ xưa) Thường xuyên, thường xuyên
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
(elsewhere, archaic) Often, frequently.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
oftentimes
Ví dụ
The
victim
is
an
irresistable
,
insane
subject
of
the
peculiar
trance
,
oblivious
to
his
acts
,
and
ofttimes
unconscious
of
them
afterward
.
During
the
attack
he
is
in
no
way
the
same
actor
.
Nguồn gốc
(etymology)
oft
+
times
AI
1
(ở nơi khác, cổ xưa) Thường xuyên
1
(ở nơi khác, cổ xưa) Thường xuyên
1
(ở nơi khác, cổ xưa) Thường xuyên