Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oft-repeated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lặp đi lặp lại thường xuyên hoặc thường xuyên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
repeated often or frequently
Nguồn gốc
(etymology)
oft
+
repeated
Ví dụ
An
oft-repeated
'
fact
'
about
Gloucester
is
that
it
has
the
longest
[
station
]
platform
in
the
UK
-
at
1,977
ft
4
ins
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
consabido
Thường xuyên lặp đi lặp lại
AI
1
Lặp đi lặp lại thường xuyên hoặc thường xuyên
1
Lặp đi lặp lại thường xuyên hoặc thường xuyên
1
Lặp đi lặp lại thường xuyên hoặc thường xuyên