Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
officer down
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
ɒ
f
.
ɪ
.
s
ə
ˈ
d
aʊ
n
/
US
/ˈɔ.
f
ɪ
.
s
ɚ ˈ
d
æ
ʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Sĩ quan cảnh sát đã bị thương nặng, mất khả năng lao động hoặc thiệt mạng
cụm từ
A police officer has been critically wounded, incapacitated, or killed.
Ví dụ
Officer
down
!
AI
1
Sĩ quan cảnh sát đã bị thương nặng
1
Sĩ quan cảnh sát đã bị thương nặng
1
Sĩ quan cảnh sát đã bị thương nặng