Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
office secretary
UK
/ˈ
ɒ
f
.
ɪ
s
ˈ
s
ɛ
k
.ɹ
ə
.
t
ə
.ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Thư ký văn phòng
Ví dụ
She
works
as
an
office
secretary
.
Cô ấy làm thư ký văn phòng.
Xuất hiện ở từ khác
secretary
kết hợp
thư ký văn phòng
AI
1
Thư ký văn phòng
1
Thư ký văn phòng
1
Thư ký văn phòng