Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
off-limits
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị cấm không được lui tới (cửa hàng)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not to be entered or used; restricted.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
out of bounds
Ví dụ
Irregardless
,
ex-boyfriends
are
just
off-limits
to
friends
.
I
mean
that's
just
,
like
,
the
rules
of
feminism
.
This
area
is
temporarily
off-limits
.
That
file
is
off-limits
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Bị cấm không được lui tới (cửa hàng)
1
Bị cấm không được lui tới (cửa hàng)
1
Bị cấm không được lui tới (cửa hàng)