Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
off-gridder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người sống ngoài lưới điện
danh từ
Someone who lives off the grid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
off-gridder
Dạng gốc
(base form)
off-gridder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
off-grid
+
-er
AI
1
Một người sống ngoài lưới điện
1
Một người sống ngoài lưới điện
1
Một người sống ngoài lưới điện