Nghĩa chính
- Không ở nơi làm việc; ngoài nhiệm vụcụm giới từNot at work; off duty.
- Không được trả tiền để làm việccụm giới từNot being paid for working.
- Thư giãncụm giới từRelaxing.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)