Dịch

off the clock

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈɒf ðə ˈklɒk/US/ˈɔf ðə ˈklɑk/

Nghĩa chính

  1. Không ở nơi làm việc; ngoài nhiệm vụcụm giới từNot at work; off duty.
  2. Không được trả tiền để làm việccụm giới từNot being paid for working.
  3. Thư giãncụm giới từRelaxing.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI