Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
off and on
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ɒ
f
ə
n
d
ɒ
n
/
US
/ˈɔ
f
ə
n
d
ɑ
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không
trạng từ
On different tacks, now toward, and now away from, the land.
Ví dụ
I
do
that
off
and
on
.
It
has
been
raining
off
and
on
.
It's
been
raining
off
and
on
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Lúc lúc
1
Lúc lúc
1
Lúc lúc