Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oeillade
danh từ
(noun)
UK
/
ə
ːˈ
j
ɑː
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cái liếc mắt đưa tình
danh từ
A glance, especially an amorous one; an ogle
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oeillade
Dạng gốc
(base form)
oeillade
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
œillade
Ví dụ
‘
My
,
my
,’
she
said
,
with
an
oeillade
meant
to
be
comic
.
AI
1
Cái liếc mắt đưa tình
1
Cái liếc mắt đưa tình
1
Cái liếc mắt đưa tình