Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oecist
danh từ
(noun)
/ˈ
iː
s
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người thành lập thuộc địa ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)
danh từ
A founder of a colony.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oecist
Dạng gốc
(base form)
oecist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
οἰκιστής
oikistḗs
Ví dụ
The
most
important
local
cult
was
the
cult
of
the
founder
(
oecist
),
which
was
connected
to
the
historical
event
of
the
city's
foundation
in
a
given
year
.
AI
1
Người thành lập thuộc địa ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)
1
Người thành lập thuộc địa ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)
1
Người thành lập thuộc địa ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)