Dịch

odometer fraud

danh từ (noun)
UK/əʊˈdɒmɪtə ˈfɹɔːd/US/oʊˈdɑːmətɚ ˈfɹɔd/

Nghĩa chính

  1. Hành vi bất hợp pháp là quay ngược đồng hồ đo đường để làm cho xe có vẻ như đã đi được quãng đường thấp hơn thực tếdanh từThe illegal practice of rolling back an odometer to make it appear that a vehicle has lower mileage than it actually does.

AI