Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
octonocular
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tám con mắt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having eight eyes.
Nguồn gốc
(etymology)
octo-
+
-n-
+
ocular
Ví dụ
The
Tarantula
(
d
)
is
a
Spider
of
Apulia
,
of
the
octonocular
kind
[…]
Spiders
are
mostly
octonocular
[…]
AI
1
Có tám con mắt
1
Có tám con mắt
1
Có tám con mắt